Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 焊剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焊剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焊剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànjì] thuốc hàn; chất trợ dung hàn。焊接时用的粒状、粉状或糊状的物质,能清除金属工件焊接部分表面的杂质,防止氧化,使容易焊接,如松香等。也叫焊药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焊

hàn:hàn xì, mỏ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
焊剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焊剂 Tìm thêm nội dung cho: 焊剂