Từ: 分开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分开 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnkāi] 1. xa nhau; xa cách; tách biệt。人或事物不聚在一起。
弟兄两人分开已经三年了。
hai anh em xa nhau đã ba năm rồi.
这些问题是彼此分开而又联系着的。
những vấn đề này vừa tách biệt vừa liên hệ với nhau.
2. tách ra; rẽ。使分开。
老赵用手分开人群,挤到台前。
ông Triệu dùng tay rẽ đám đông chen đến trước lễ đài.
这两件事要分开解决。
hai việc này phải tách ra giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
分开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分开 Tìm thêm nội dung cho: 分开