Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 印张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印张 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnzhāng] trang in。印刷书籍时每一本书所用纸张数量的计算单位,以一整张平板纸(通称新闻纸或报纸)为两个印张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
印张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印张 Tìm thêm nội dung cho: 印张