Cao su chống va đập cửa

Từ: 子孙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子孙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子孙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐsūn] con cháu。儿子和孙子,泛指后代。
子孙万代
con cháu đời đời
不肖子孙
con cháu chẳng ra gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙

tôn:cháu đích tôn
子孙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子孙 Tìm thêm nội dung cho: 子孙