Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tỉnh vĩnh phúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỉnh vĩnh phúc:
Dịch tỉnh vĩnh phúc sang tiếng Trung hiện đại:
永福 《省。越南地名。北越省份之一。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| tỉnh | 穽: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
| tỉnh | 醒: | tỉnh dậy; tỉnh ngộ |
| tỉnh | 阱: | tỉnh (hầm bẫy thú) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩnh
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phúc | 蝮: | phúc xà (rắn hổ mang) |
| phúc | 輻: | phúc chiếu (sáng tỏ) |
| phúc | 辐: | phúc chiếu (sáng toả) |

Tìm hình ảnh cho: tỉnh vĩnh phúc Tìm thêm nội dung cho: tỉnh vĩnh phúc
