Từ: 印色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印色 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìn·se] mực đóng dấu; dầu đóng dấu。印泥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
印色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印色 Tìm thêm nội dung cho: 印色