Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原样 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányáng] nguyên dạng; nguyên trạng。(原样儿)原来的样子;老样子。
照实物原样复制。
theo vật thật phục chế lại nguyên trạng.
几年没见,你还是原样,一点不见老。
mấy năm không gặp, anh vẫn như xưa, không thấy già đi chút nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
原样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原样 Tìm thêm nội dung cho: 原样