Cao su chống va đập cửa
âm học
Khoa học nghiên cứu về những hiện tượng âm thanh, như: âm ba, phản xạ, cộng chấn, v.v.
§ Cũng gọi là:
thanh học
聲學,
âm hưởng học
音響學.
Nghĩa của 音学 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnxué] âm học。研究声音现象如音波、反射、共振等的学科。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 音學 Tìm thêm nội dung cho: 音學
