Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发散 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāsàn] 1. phát tán; phân kỳ。(光线等)由某一点向四周散开。
发散透镜
thấu kính phân kỳ
2. giảm sốt; giải nhiệt (y học)。中医指用发汗的药物把体内的热散出去,以治疗疾病。
发散透镜
thấu kính phân kỳ
2. giảm sốt; giải nhiệt (y học)。中医指用发汗的药物把体内的热散出去,以治疗疾病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 发散 Tìm thêm nội dung cho: 发散
