Từ: 老丈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老丈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老丈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎozhàng]
lão trượng; cụ già。尊称年老的男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈

trượng:trượng (đơn vị đo)
老丈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老丈 Tìm thêm nội dung cho: 老丈