Từ: 陷落地震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陷落地震:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陷 • 落 • 地 • 震

Nghĩa của 陷落地震 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànluòdìzhèn] động đất sạt lở。 地震的一种,由地壳内岩层受水的侵蚀,形成空洞,造成局部地层陷落而引起。这种地震波及范围较小,危害性也较小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm陷:sâu hoắm
hãm陷:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm陷:hóm hỉnh
hẩm陷: 
hẳm陷:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm陷:lỗ hỏm (sâu lõm vào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn震:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn震:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
陷落地震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陷落地震 Tìm thêm nội dung cho: 陷落地震