Chữ 唐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唐, chiết tự chữ GIỀNG, ĐÀNG, ĐƯỜNG, ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唐:

唐 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唐

Chiết tự chữ giềng, đàng, đường, đằng bao gồm chữ 广 肀 口 hoặc 广 聿 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 唐 cấu thành từ 3 chữ: 广, 肀, 口
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • duật, duật1
  • khẩu
  • 2. 唐 cấu thành từ 3 chữ: 广, 聿, 口
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • duật
  • khẩu
  • đường [đường]

    U+5510, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4
    1. [頹唐] đồi đường 2. [唐突] đường đột;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 唐

    (Danh) Tên triều đại.
    § Chỉ triều đại thời vua Nghiêu họ là Đào Đường
    (2308 trước Tây lịch). Lí Uyên lấy nước của nhà Tùy lập ra triều đại cũng gọi là nhà Đường (618-907).

    (Danh)
    Chỉ Trung Quốc.
    ◎Như: Đường trang lối phục sức của người Trung Quốc.

    (Danh)
    Lối đi trong đình viện.
    ◇Thi Kinh : Trung đường hữu bích (Trần phong , Phòng hữu thước sào ) Trên lối đi trong đình viện có lót gạch.

    (Danh)
    Tên cỏ. Tức thố ti tử .

    (Danh)
    Họ Đường .

    (Tính)
    Rộng lớn.

    (Tính)
    Không, hư.
    ◎Như: hoang đường : (1) khoác lác, huyênh hoang, (2) không thật.

    (Tính)
    Xúc phạm, mạo phạm.
    ◎Như: đường đột mạo phạm, thất lễ.

    (Phó)
    Uổng, vô ích.
    ◇Bách dụ kinh : Đường sử kì phụ thụ đại thống khổ 使 (Vị phụ mậu tị dụ 貿) Uổng công làm cho vợ mình chịu đau đớn ê chề (vì bị chồng cắt cái mũi xấu để thay bằng cái mũi đẹp nhưng không thành công).

    đường, như "đường (tên họ); đường đột" (vhn)
    đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (btcn)
    đàng, như "đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong" (btcn)
    giềng, như "láng giềng" (gdhn)

    Nghĩa của 唐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    1. nói khoác; khoác lác。(言谈)虚夸。
    唐大无验。
    khoác lác vô căn cứ
    2. trống; trống không。空;徒然。
    功不唐捐(功夫不白费)。
    không uổng công
    3. thời Đường (một triều đại trong truyền thuyết, do Vua Nghiêu lập nên.)。传说中的朝代名,尧所建。
    4. nhà Đường (do Lý Uyên và con trai ông Lý Thế Dân lập nên vào năm 618 - 907, đóng đô ở Trường An, Tây An Thiểm Tây ngày nay.)。朝代,公元618-907,李渊和他的儿子世民所建,建都长安(今陕西西安)。
    5. thời Hậu Đường。后唐。
    6. họ Đường。姓。
    Từ ghép:
    唐棣 ; 唐花 ; 唐人街 ; 唐三彩 ; 唐突

    Chữ gần giống với 唐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唐 Tự hình chữ 唐 Tự hình chữ 唐 Tự hình chữ 唐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唐

    giềng:láng giềng
    đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
    đường:đường (tên họ); đường đột
    đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
    唐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唐 Tìm thêm nội dung cho: 唐