Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唐, chiết tự chữ GIỀNG, ĐÀNG, ĐƯỜNG, ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唐:
唐
Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4
1. [頹唐] đồi đường 2. [唐突] đường đột;
唐 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 唐
(Danh) Tên triều đại.§ Chỉ triều đại thời vua Nghiêu họ là Đào Đường 陶唐氏 (2308 trước Tây lịch). Lí Uyên 李淵 lấy nước của nhà Tùy lập ra triều đại cũng gọi là nhà Đường (618-907).
(Danh) Chỉ Trung Quốc.
◎Như: Đường trang 唐裝 lối phục sức của người Trung Quốc.
(Danh) Lối đi trong đình viện.
◇Thi Kinh 詩經: Trung đường hữu bích 中唐有甓 (Trần phong 陳風, Phòng hữu thước sào 防有鵲巢) Trên lối đi trong đình viện có lót gạch.
(Danh) Tên cỏ. Tức thố ti tử 菟絲子.
(Danh) Họ Đường 唐.
(Tính) Rộng lớn.
(Tính) Không, hư.
◎Như: hoang đường 荒唐: (1) khoác lác, huyênh hoang, (2) không thật.
(Tính) Xúc phạm, mạo phạm.
◎Như: đường đột 唐突 mạo phạm, thất lễ.
(Phó) Uổng, vô ích.
◇Bách dụ kinh 百喻經: Đường sử kì phụ thụ đại thống khổ 唐使其婦受大痛苦 (Vị phụ mậu tị dụ 為婦貿鼻喻) Uổng công làm cho vợ mình chịu đau đớn ê chề (vì bị chồng cắt cái mũi xấu để thay bằng cái mũi đẹp nhưng không thành công).
đường, như "đường (tên họ); đường đột" (vhn)
đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (btcn)
đàng, như "đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong" (btcn)
giềng, như "láng giềng" (gdhn)
Nghĩa của 唐 trong tiếng Trung hiện đại:
[táng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. nói khoác; khoác lác。(言谈)虚夸。
唐大无验。
khoác lác vô căn cứ
2. trống; trống không。空;徒然。
功不唐捐(功夫不白费)。
không uổng công
3. thời Đường (một triều đại trong truyền thuyết, do Vua Nghiêu lập nên.)。传说中的朝代名,尧所建。
4. nhà Đường (do Lý Uyên và con trai ông Lý Thế Dân lập nên vào năm 618 - 907, đóng đô ở Trường An, Tây An Thiểm Tây ngày nay.)。朝代,公元618-907,李渊和他的儿子世民所建,建都长安(今陕西西安)。
5. thời Hậu Đường。后唐。
6. họ Đường。姓。
Từ ghép:
唐棣 ; 唐花 ; 唐人街 ; 唐三彩 ; 唐突
Số nét: 10
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. nói khoác; khoác lác。(言谈)虚夸。
唐大无验。
khoác lác vô căn cứ
2. trống; trống không。空;徒然。
功不唐捐(功夫不白费)。
không uổng công
3. thời Đường (một triều đại trong truyền thuyết, do Vua Nghiêu lập nên.)。传说中的朝代名,尧所建。
4. nhà Đường (do Lý Uyên và con trai ông Lý Thế Dân lập nên vào năm 618 - 907, đóng đô ở Trường An, Tây An Thiểm Tây ngày nay.)。朝代,公元618-907,李渊和他的儿子世民所建,建都长安(今陕西西安)。
5. thời Hậu Đường。后唐。
6. họ Đường。姓。
Từ ghép:
唐棣 ; 唐花 ; 唐人街 ; 唐三彩 ; 唐突
Chữ gần giống với 唐:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唐
| giềng | 唐: | láng giềng |
| đàng | 唐: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đằng | 唐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |

Tìm hình ảnh cho: 唐 Tìm thêm nội dung cho: 唐
