Từ: phanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ phanh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phanh
hanh, hưởng, phanh [hanh, hưởng, phanh]
U+4EA8, tổng 7 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: heng1, xiang3, peng1;
Việt bính: hang1 paang1;
亨 hanh, hưởng, phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 亨
(Tính) Thông suốt, thuận lợi.◎Như: thời vận hanh thông 時運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy.
◇Dịch Kinh 易經: Phẩm vật hàm hanh 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.Một âm là hưởng.
(Động) Hưởng thụ.
◎Như: công dụng hưởng vu thiên tử 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.Lại một âm là phanh.
(Động) Nấu nướng. Nguyên là chữ phanh 烹.
◎Như: đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.
hanh, như "gió hanh, hanh nắng" (vhn)
Nghĩa của 亨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: HANH
1. thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt。顺利。
亨通
thuận lợi; suông sẻ.
2. họ Hanh。姓。
3. hen-ri。亨利的简称。
Từ ghép:
亨利 ; 亨通
Tự hình:

Pinyin: peng1;
Việt bính: ping1;
怦 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 怦
(Trạng thanh) Thình thịch (tiếng tim đập).◇Lỗ Tấn 魯迅: Tâm phanh phanh đích khiêu liễu 心怦怦的跳了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Tim đập thình thịch.
(Tính) Trung thành.
◇Tống Ngọc 宋玉: Tâm phanh phanh hề lượng trực 心怦怦兮諒直 (Cửu biện 九辯) Lòng trung trinh hề thành tín ngay thẳng.
bừng, như "đỏ bừng; tưng bừng" (vhn)
bằn, như "im bằn bặt" (btcn)
phạnh (btcn)
phanh, như "phanh phanh (tiếng tim đập)" (gdhn)
Nghĩa của 怦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHANH
thình thịch; thình thình (Tượng thanh, tiếng tim đập)。象生词,形容心跳。
怦然心动。
tim đập thình thịch; đánh trống ngực.
心里怦怦地跳着。
tim đập thình thịch.
Chữ gần giống với 怦:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: peng1, beng1;
Việt bính: paang1 ping1 ping4;
抨 phanh, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 抨
(Động) Kéo cung, bắn cung.◇Lí Hạ 李賀: Trương nỗ mạc phanh 張弩莫抨 (Mãnh hổ hành 猛虎行) Giương nỏ không bắn.
(Động) Phê bình, công kích, đàn hặc.
◎Như: phanh kích 抨擊 phê phán, công kích.
banh, như "sáng banh; sâm banh" (vhn)
phanh, như "phanh thây" (btcn)
Nghĩa của 抨 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 抨:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: pin1;
Việt bính: ping1;
姘 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 姘
(Động) Trai gái gian dâm vụng trộm với nhau.◎Như: phanh cư 姘居 ăn ở với nhau như vợ chồng (không cưới hỏi chính thức).
(Tính) Gian dâm vụng trộm.
◎Như: phanh phụ 姘婦.
phanh, như "phanh cư, phan đầu (người yên lén)" (gdhn)
Nghĩa của 姘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BIỀN
thông dâm; gian dâm。非夫妻关系而发生性行为。
姘夫。
dâm phu; gian phu.
姘妇。
dâm phụ.
Từ ghép:
姘居 ; 姘识 ; 姘头
Chữ gần giống với 姘:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: pin1;
Việt bính: ping1 ping3;
拼 bính, phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 拼
(Động) Ghép, chắp, ráp.◎Như: bả lưỡng khối mộc bản bính khởi lai 把兩塊木板拼起來 ghép hai miếng ván lại với nhau, bính bản 拼版 lên khuôn (in sách, báo).
(Động) Kết hợp âm đọc, ghép vần.
◎Như: bính âm 拼音 ghép vần, phiên âm.
(Động) Liều, bỏ.
◎Như: bính mạng 拼命 liều mạng, bính tử 拼死 liều chết.
§ Còn đọc là phanh.
phanh, như "phanh thây" (gdhn)
Nghĩa của 拼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
1. hợp lại; ghép lại; chắp; ráp。合在一起;连合。
拼音。
ghép âm; đánh vần.
拼版。
lên khuôn.
把两块木板拼起来。
ghép hai mảnh ván lại.
2. liều。不顾一切地干;豁出去。
拼命。
liều mạng.
Ghi chú: "拚"另见pàn
Từ ghép:
拼版 ; 拼刺 ; 拼凑 ; 拼命 ; 拼盘 ; 拼死 ; 拼写 ; 拼音 ; 拼音文字 ; 拼音字母 ; 拼缀
Chữ gần giống với 拼:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 拼
摒,
Tự hình:

Pinyin: peng1, ping1, peng4;
Việt bính: ping1;
砰 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 砰
(Trạng thanh) Tiếng vật rơi, rớt, đụng chạm mạnh: bịch!, phịch!, uỵch!◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đại cụ, tức phục hợp, nhi thân dĩ tùy thạch câu đọa, phanh nhiên nhất hưởng, cốt một nhược âu 大懼, 即復合, 而身已隨石俱墮, 砰然一響, 汩沒若鷗 (Tiên nhân đảo 仙人島) Sợ quá, liền nhắm mắt lại, thì người đã cùng đá rớt xuống "bùm" một tiếng, chìm nghỉm như con chim âu.(Trạng thanh) Tiếng súng đạn nổ: đùng! đoàng!
phanh, như "phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm)" (gdhn)
Nghĩa của 砰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHANH
ầm; bịch; phịch (từ tượng thanh, tiếng rơi của vật nặng hoặc tiếng gõ)。象声词,形容撞击或重物落地的声音。
砰的一声,木板倒下来了。
ầm một tiếng, tấm ván đổ xuống.
Chữ gần giống với 砰:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:

Pinyin: peng2, ping2;
Việt bính: paang4 pang4 ping1;
淜 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 淜
(Động) Lội qua sông không thuyền.(Trạng thanh) Phanh bàng 淜滂 tiếng nước, tiếng gió đập.Chữ gần giống với 淜:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淜
漰,
Tự hình:

Pinyin: peng1;
Việt bính: paang1;
烹 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 烹
(Động) Nấu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hà thời kết ốc vân phong hạ, Cấp giản phanh trà chẩm thạch miên 何時結屋雲峰下, 汲澗烹茶枕石眠 (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác 亂後到崑山感作) Bao giờ làm được nhà dưới núi mây che, Múc nước suối nấu trà, gối đá mà ngủ.
(Động) Rim.
§ Phương pháp nấu ăn, trước hết lấy dầu mỡ nóng xào sơ qua, sau đó thêm dầu, nước tương... quấy trộn thật nhanh rồi đem ra ngay.
◎Như: phanh đối hà 烹對蝦 rim tôm he.
(Động) Giết, tiêu diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Giảo thố đắc nhi liệp khuyển phanh, cao điểu tận nhi cường nỗ tàng 狡兔得而獵犬烹, 高鳥盡而強弩藏 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Bắt được con thỏ khôn lanh rồi thì giết chó săn, bắn hết chim bay cao rồi thì cất (hủy bỏ) nỏ cứng.
(Động) Rèn đúc.
◇Lí Bạch 李白: Kí phanh thả thước 既烹且爍 (Vũ xương tể hàn quân khứ tư tụng bi 武昌宰韓君去思頌碑) Rèn đúc rồi hãy nung chảy.
(Động) Nạt nộ.
(Động) Hình phạt tàn khốc thời xưa, lấy vạc nấu người.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần thỉnh tam ngôn nhi dĩ hĩ, ích nhất ngôn, thần thỉnh phanh 臣請三言而已矣, 益一言, 臣請烹 (Tề sách nhất 齊策一) Tôi xin nói ba tiếng thôi, (nếu nói) dư một tiếng, thì xin cứ đem nấu tôi đi.
(Danh) Chỉ cơm rau, món ăn.
◇Lục Du 陸游: Dụ khôi cô thủ quân vô tiếu, Lão Tử khán lai thị đại phanh 芋魁菰首君無笑, 老子看來是大烹 (Cố lí 故里) Khoai củ nấm rau, xin bạn đừng cười, Lão Tử trông thấy thì là món ăn thịnh soạn đấy.
phanh, như "phanh thây" (vhn)
phành, như "phành ra" (btcn)
banh, như "sáng banh" (gdhn)
Nghĩa của 烹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHANH
1. nấu; hầm。煮(菜、茶)。
烹饪。
nấu nướng.
烹调。
chế biến thức ăn.
2. xào tái。烹饪方法,先用热油略炒,然后加入酱油等作料迅速搅拌,随即盛出。
烹对虾。
tôm he xào tái.
Từ ghép:
烹茶 ; 烹饪 ; 烹调
Chữ gần giống với 烹:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Pinyin: peng1;
Việt bính: ping6;
閛 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 閛
(Trạng thanh) Lách cách, két (tiếng mở cửa, đóng cửa).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn lâu hậu phát quynh, tích chi phanh nhiên 聞樓後發扃, 闢之閛然 (Thanh Phụng 青鳳) Nghe sau lầu có tiếng kéo then, mở cửa lách cách.
Dị thể chữ 閛
𰿬,
Tự hình:

Dịch phanh sang tiếng Trung hiện đại:
赤露 《(身体)裸露。》phanh ngực.赤露着胸口。
刹 《止住(车、机器等)。》
闸 《制动器的通称。》
支解 《古代割去四肢的酷刑。现多用于比喻。也作肢解。》
袒开; 敝开。
制动; 煞住 《使运动物体减速或停止运动。》
制动器; 闸 《使运行中的运输工具、机器等减低速度或停止运动的装置。通称闸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phanh
| phanh | 姘: | phanh cư, phan đầu (người yên lén) |
| phanh | 𫱋: | phanh (trai gái vụng trộm nhau) |
| phanh | 怦: | phanh phanh (tiếng tim đập) |
| phanh | 抨: | phanh thây |
| phanh | 拼: | phanh thây |
| phanh | 𢴒: | phanh thây, phanh ra |
| phanh | 泙: | |
| phanh | 烹: | phanh thây |
| phanh | 砰: | phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm) |

Tìm hình ảnh cho: phanh Tìm thêm nội dung cho: phanh
