Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 远征 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuǎnzhēng] viễn chinh; hành quân xa; chiến đấu nơi xa。远道出征或长途行军。
远征军
quân viễn chinh
出师远征
xuất quân đi chiến đấu xa.
远征军
quân viễn chinh
出师远征
xuất quân đi chiến đấu xa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |

Tìm hình ảnh cho: 远征 Tìm thêm nội dung cho: 远征
