Từ: 远征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远征:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 远 • 征

Nghĩa của 远征 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnzhēng] viễn chinh; hành quân xa; chiến đấu nơi xa。远道出征或长途行军。
远征军
quân viễn chinh
出师远征
xuất quân đi chiến đấu xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển远:viển vông
viễn远:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng
远征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远征 Tìm thêm nội dung cho: 远征