Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rơ le dòng điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rơ le dòng điện:
Dịch rơ le dòng điện sang tiếng Trung hiện đại:
电流电容器diànliú diànróngqìNghĩa chữ nôm của chữ: le
| le | 𠲥: | le te |
| le | 𠻗: | le te |
| le | 囄: | éo le; song le |
| le | 离: | so le |
| le | 離: | so le |
| le | 𪅆: | chim le le |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dòng
| dòng | 𣳔: | dòng lệ; dòng nước; dòng điện |
| dòng | 𬗝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: rơ le dòng điện Tìm thêm nội dung cho: rơ le dòng điện
