Từ: rơ le dòng điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rơ le dòng điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ledòngđiện

Dịch rơ le dòng điện sang tiếng Trung hiện đại:

电流电容器diànliú diànróngqì

Nghĩa chữ nôm của chữ: le

le𠲥:le te
le𠻗:le te
le:éo le; song le
le:so le
le:so le
le𪅆:chim le le

Nghĩa chữ nôm của chữ: dòng

dòng𣳔:dòng lệ; dòng nước; dòng điện
dòng𬗝: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
rơ le dòng điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rơ le dòng điện Tìm thêm nội dung cho: rơ le dòng điện