Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 变调 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàndiào] 1. biến điệu; biến âm (thay đổi cách đọc) 。字和字连起来说,有时发生字调和单说时不同的现象,叫做变调。例如普通话语音中两个上声字相连时,第一个字变成阳平。
2. chuyển điệu; đổi giọng; chuyển giọng。转调。
2. chuyển điệu; đổi giọng; chuyển giọng。转调。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 变调 Tìm thêm nội dung cho: 变调
