Cao su chống va đập cửa

Chữ 变 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 变, chiết tự chữ BIẾN, BIỆN, BẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变:

变 biến, biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 变

Chiết tự chữ biến, biện, bến bao gồm chữ 亦 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

变 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 又
  • diệc
  • hựu, lại
  • biến, biện [biến, biện]

    U+53D8, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 變;
    Pinyin: bian4;
    Việt bính: bin3;

    biến, biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 变

    Giản thể của chữ .

    bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
    biến, như "chính biến (thay đổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 变 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (變)
    [biàn]
    Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 8
    Hán Việt: BIẾN

    1. thay đổi; đổi khác; biến hoá; cải đổi。和原来不同;变化;改变。
    情况变了。
    tình hình đã thay đổi
    变了样儿。
    đã biến dạng

    2. trở thành; trở nên; biến thành; đổi thành。改变(性质、状态);变成。
    后进变先进。
    chậm tiến biến thành tiên tiến

    3. biến đổi; đổi; biến; làm thay đổi。使改变。
    变农业国为工业国。
    biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp

    4. biến; có thể biến hoá; đã thay đổi。能变化的;已变化的。
    变数。
    biến số
    变态。
    biến thái

    5. bán lấy tiền mặt。变卖。
    变产。
    bán hết sản nghiệp để lấy tiền mặt

    6. biến cố; biến loạn; việc quan trọng xảy ra bất ngờ; biến đổi đột ngột gây ra ảnh hưởng lớn。有重大影响的突然变化。
    事变。
    sự biến; biến cố
    变乱。
    biến loạn
    七七芦沟桥事变。
    biến cố Lư Câu Kiều

    7. biến văn; văn học vừa nói vừa hát。指变文。
    目连变。
    biến văn Mục Liên
    Từ ghép:
    变把戏 ; 变本加厉 ; 变产 ; 变成 ; 变蛋 ; 变电站 ; 变调 ; 变动 ; 变法 ; 变法儿 ; 变革 ; 变更 ; 变工 ; 变故 ; 变卦 ; 变化 ; 变化多端 ; 变化莫测 ; 变化无常 ; 变坏 ; 变幻 ; 变幻莫测 ; 变换 ; 变价 ; 变节 ; 变局 ; 变脸 ; 变量 ; 变流器 ; 变乱 ; 变卖 ; 变卖典质 ; 变频 ; 变迁 ; 变色 ; 变色龙 ; 变色眼镜 ; 变数 ; 变速 ; 变速器 ; 变速运动 ; 变态 ; 变态反应 ; 变态心理 ; 变体 ; 变天 ; 变天帐 ; 变通 ; 变危为安 ; 变位 ;
    变味,变味儿 ; 变温层 ; 变温动物 ; 变文 ; 变戏法 ; 变相 ; 变小 ; 变心 ; 变星 ; 变形 ; 变形虫 ; 变形虫痢疾 ; 变性 ; 变性酒精 ; 变压 ; 变压器 ; 变样,变样儿 ; 变异 ; 变易 ; 变音 ; 变元音 ; 变诈 ; 变徵 ; 变质 ; 变质岩 ; 变种 ; 变子 ; 变奏 ; 变阻器

    Chữ gần giống với 变:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 变

    ,

    Chữ gần giống 变

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

    biến:chính biến (thay đổi)
    bến:bến nước; bến đò
    变 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 变 Tìm thêm nội dung cho: 变