Từ: 吃刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīdāo] ăn dao (công cụ ăn vào linh kiện khi cắt gọt)。切削金属时工具切入工件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
吃刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃刀 Tìm thêm nội dung cho: 吃刀