Từ: réo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ réo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: réo

Nghĩa réo trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Gọi to với giọng đanh, kéo dài: mới sáng sớm đã đến nhà người ta mà réo. 2. Phát ra âm thanh thành từng hồi kéo dài: chuông điện thoại réo mãi mà chẳng có ai đến cầm máy."]

Dịch réo sang tiếng Trung hiện đại:

呼喊; 呼唤 《喊; 嚷。》
高声叫骂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: réo

réo𠮩:réo lên
réo𠰉:réo lên
réo:réo lên
réo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: réo Tìm thêm nội dung cho: réo