Từ: dao viễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dao viễn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dao • viễn

Dịch dao viễn sang tiếng Trung hiện đại:

古
遥远。《 很远。》
diệu vợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: dao

dao刀:con dao, lưỡi dao
dao𫥿: 
dao搖:dao động
dao摇:dao động
dao猺:dân tộc Dao, người Dao
dao瑤:cây quỳnh cành dao
dao窑:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao窯:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao窰:chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
dao謠:ca dao, đồng dao
dao谣:ca dao, đồng dao
dao遙:dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao
dao釖:con dao
dao鉸:con dao
dao鰩:dao (cá đuối)
dao鳐:dao (cá đuối)
dao鷂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: viễn

viễn远:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
viễn遠:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Gới ý 15 câu đối có chữ dao:

桃熟瑤池三千歲月,籌添海屋一百春秋

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

八旬且獻搖池瑞,四代同瞻寶婺輝

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

貞靜擬歌黃髮頌,逍遙竟去白雲天

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

八旬且獻搖池瑞,几代同瞻寶婺輝

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

dao viễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dao viễn Tìm thêm nội dung cho: dao viễn