Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拆帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāizhàng] chia lương theo lợi tức; chia thu nhập theo tỉ lệ (trong một số nghành nghề như gánh hát, cửa hàng ăn uống...)。旧时某些行业(如戏班、饮食、理发等行业)的工作人员无固定工资,根据收入和劳动量,按比例分钱,叫做拆帐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
拆帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆帐 Tìm thêm nội dung cho: 拆帐