Từ: 雨量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雨 • 量

Nghĩa của 雨量 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔliàng] lượng mưa。在一定时间内,降落在水平地面上的未经蒸发、渗透或流失的雨水所积的深度,通常以毫米为单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

vũ雨:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
雨量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨量 Tìm thêm nội dung cho: 雨量