Cao su chống va đập cửa

Từ: 重适 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重适:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重适 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngshì] tái giá; tái kết hôn。再次出嫁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch:lếch thếch
重适 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重适 Tìm thêm nội dung cho: 重适