Nghĩa đấm trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Nắm tay lại mà đánh: Đấm vào ngực; Câu nói không hợp đường, người ta bảo là đấm vào tai (HgĐThuý) 2. Đánh chuông: Đem chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm một hồi cho kêu (cd)."]Dịch đấm sang tiếng Trung hiện đại:
饱以老拳 《以拳头痛打。》椎 《用椎打击。同"捶"。》捶 《用拳头或棒槌敲打。》
đấm lưng.
捶背。
老拳 《拳头(用于打人时)。》
đấm nó một trận.
饱以老拳(用拳头足足地打他一顿)。 擂 《打。》
đấm một quả.
擂了一拳。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đấm
| đấm | 抌: | đánh đấm; đấm lưng |
| đấm | 𢶸: | đánh đấm; đấm lưng |
| đấm | : | đánh đấm; đấm lưng |

Tìm hình ảnh cho: đấm Tìm thêm nội dung cho: đấm
