Từ: đấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đấm

Nghĩa đấm trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Nắm tay lại mà đánh: Đấm vào ngực; Câu nói không hợp đường, người ta bảo là đấm vào tai (HgĐThuý) 2. Đánh chuông: Đem chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm một hồi cho kêu (cd)."]

Dịch đấm sang tiếng Trung hiện đại:

饱以老拳 《以拳头痛打。》椎 《用椎打击。同"捶"。》
捶 《用拳头或棒槌敲打。》
đấm lưng.
捶背。
老拳 《拳头(用于打人时)。》
đấm nó một trận.
饱以老拳(用拳头足足地打他一顿)。 擂 《打。》
đấm một quả.
擂了一拳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đấm

đấm抌:đánh đấm; đấm lưng
đấm𢶸:đánh đấm; đấm lưng
đấm󰝊:đánh đấm; đấm lưng
đấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đấm Tìm thêm nội dung cho: đấm