Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宗, chiết tự chữ TONG, TUNG, TÔN, TÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗:
宗
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1
1. [同宗] đồng tông 2. [北宗] bắc tông 3. [正宗] chánh tông 4. [真言宗] chân ngôn tông 5. [佛心宗] phật tâm tông 6. [宗教] tông giáo;
宗 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 宗
(Danh) Miếu thờ tổ tiên.(Danh) Tổ tiên.
◎Như: liệt tổ liệt tông 列祖列宗 các tổ tiên, tổ tông 祖宗 tổ tiên
(Danh) Họ hàng, gia tộc.
◎Như: đại tông 大宗 dòng trưởng, tiểu tông 小宗 dòng thứ, đồng tông 同宗 cùng họ.
◇Tả truyện 左傳: Tấn ngô tông dã, khởi hại ngã tai? 晉吾宗也, 豈害我哉? (Hi Công ngũ niên 僖公五年) Tấn là họ hàng ta, há nào hại ta ư?
(Danh) Căn bản, gốc rễ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Uyên hề tự vạn vật chi tông 淵兮似萬物之宗 (Chương 4) (Đạo) là hố thẳm hề, tựa như gốc rễ của vạn vật.
(Danh) Dòng, phái.
§ Đạo Phật 佛 từ Ngũ Tổ trở về sau chia làm hai dòng nam bắc, gọi là nam tông 南宗 và bắc tông 北宗.
(Danh) Lễ tiết chư hầu triều kiến thiên tử.
◇Chu Lễ 周禮: Xuân kiến viết triêu, hạ kiến viết tông 春見曰朝, 夏見曰宗 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Mùa xuân triều kiến gọi là "triêu", mùa hạ triều kiến gọi là "tông".
(Danh) Lượng từ: kiện, món, vụ.
◎Như: nhất tông sự 一宗事 một việc, đại tông hóa vật 大宗貨物 số hàng lớn, án kiện tam tông 案件三宗 ba vụ án.
(Danh) Họ Tông.
(Động) Tôn sùng, tôn kính.
◇Thi Kinh 詩經: Tự chi ấm chi, Quân chi tông chi 食之飲之, 君之宗之 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Cho (chư hầu) ăn uống, Được làm vua và được tôn sùng.
(Tính) Cùng họ.
◎Như: tông huynh 宗兄 anh cùng họ.
(Tính) Chủ yếu, chính.
◎Như: tông chỉ 宗旨 chủ ý.
tông, như "tông tộc" (vhn)
tong, như "tong tả (lật đật)" (gdhn)
tôn, như "tôn thất" (gdhn)
tung, như "lung tung" (gdhn)
Nghĩa của 宗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: TÔN, TÔNG
1. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
列祖列宗
liệt tổ liệt tông; các bậc tổ tiên.
2. họ hàng; gia tộc。家族;同一家族的。
同宗
cùng họ
宗兄
anh họ
3. phe; phái; tông phái。宗派;派别。
正宗
chính phái; chính tông
4. tông chỉ; tôn chỉ。宗旨。
万变不离其宗。
dù muôn nghìn thay đổ cũng không xa rời tôn chỉ.
5. học tập; bắt chước (trong văn học, nghệ thuật...)。在学术或文艺上效法。
他的唱工宗的是梅派。
nghệ thuật hát kịch của anh ấy học theo phái Mai.
6. bậc thầy。为众人所师法的人物。
文宗
bậc thầy văn chương
量词
7. mớ; khoản; sự; vụ 。量词;用于事情等。
一宗心事
một bầu tâm sự
大宗款项
khoản mục lớn; số bạc kếch xù.
8. họ Tông, họ Tôn。姓。
9. tôn; tông (đơn vị hành chính cũ ở Tây Tạng, tương đương với huyện.)。西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县。
Từ ghép:
宗祠 ; 宗法 ; 宗匠 ; 宗教 ; 宗老 ; 宗庙 ; 宗派 ; 宗派主义 ; 宗谱 ; 宗器 ; 宗亲 ; 宗社 ; 宗师 ; 宗室 ; 宗祧 ; 宗仰 ; 宗旨 ; 宗主国 ; 宗主权 ; 宗族
Số nét: 8
Hán Việt: TÔN, TÔNG
1. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
列祖列宗
liệt tổ liệt tông; các bậc tổ tiên.
2. họ hàng; gia tộc。家族;同一家族的。
同宗
cùng họ
宗兄
anh họ
3. phe; phái; tông phái。宗派;派别。
正宗
chính phái; chính tông
4. tông chỉ; tôn chỉ。宗旨。
万变不离其宗。
dù muôn nghìn thay đổ cũng không xa rời tôn chỉ.
5. học tập; bắt chước (trong văn học, nghệ thuật...)。在学术或文艺上效法。
他的唱工宗的是梅派。
nghệ thuật hát kịch của anh ấy học theo phái Mai.
6. bậc thầy。为众人所师法的人物。
文宗
bậc thầy văn chương
量词
7. mớ; khoản; sự; vụ 。量词;用于事情等。
一宗心事
một bầu tâm sự
大宗款项
khoản mục lớn; số bạc kếch xù.
8. họ Tông, họ Tôn。姓。
9. tôn; tông (đơn vị hành chính cũ ở Tây Tạng, tương đương với huyện.)。西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县。
Từ ghép:
宗祠 ; 宗法 ; 宗匠 ; 宗教 ; 宗老 ; 宗庙 ; 宗派 ; 宗派主义 ; 宗谱 ; 宗器 ; 宗亲 ; 宗社 ; 宗师 ; 宗室 ; 宗祧 ; 宗仰 ; 宗旨 ; 宗主国 ; 宗主权 ; 宗族
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |
Gới ý 17 câu đối có chữ 宗:

Tìm hình ảnh cho: 宗 Tìm thêm nội dung cho: 宗
