Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 宗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宗, chiết tự chữ TONG, TUNG, TÔN, TÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗:

宗 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宗

Chiết tự chữ tong, tung, tôn, tông bao gồm chữ 宀 示 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宗 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 示
  • miên
  • kì, thị
  • tông [tông]

    U+5B97, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zong1;
    Việt bính: zung1
    1. [同宗] đồng tông 2. [北宗] bắc tông 3. [正宗] chánh tông 4. [真言宗] chân ngôn tông 5. [佛心宗] phật tâm tông 6. [宗教] tông giáo;

    tông

    Nghĩa Trung Việt của từ 宗

    (Danh) Miếu thờ tổ tiên.

    (Danh)
    Tổ tiên.
    ◎Như: liệt tổ liệt tông
    các tổ tiên, tổ tông tổ tiên

    (Danh)
    Họ hàng, gia tộc.
    ◎Như: đại tông dòng trưởng, tiểu tông dòng thứ, đồng tông cùng họ.
    ◇Tả truyện : Tấn ngô tông dã, khởi hại ngã tai? , ? (Hi Công ngũ niên ) Tấn là họ hàng ta, há nào hại ta ư?

    (Danh)
    Căn bản, gốc rễ.
    ◇Đạo Đức Kinh : Uyên hề tự vạn vật chi tông (Chương 4) (Đạo) là hố thẳm hề, tựa như gốc rễ của vạn vật.

    (Danh)
    Dòng, phái.
    § Đạo Phật từ Ngũ Tổ trở về sau chia làm hai dòng nam bắc, gọi là nam tông bắc tông .

    (Danh)
    Lễ tiết chư hầu triều kiến thiên tử.
    ◇Chu Lễ : Xuân kiến viết triêu, hạ kiến viết tông , (Xuân quan , Đại tông bá ) Mùa xuân triều kiến gọi là "triêu", mùa hạ triều kiến gọi là "tông".

    (Danh)
    Lượng từ: kiện, món, vụ.
    ◎Như: nhất tông sự một việc, đại tông hóa vật số hàng lớn, án kiện tam tông ba vụ án.

    (Danh)
    Họ Tông.

    (Động)
    Tôn sùng, tôn kính.
    ◇Thi Kinh : Tự chi ấm chi, Quân chi tông chi , (Đại nhã , Công lưu ) Cho (chư hầu) ăn uống, Được làm vua và được tôn sùng.

    (Tính)
    Cùng họ.
    ◎Như: tông huynh anh cùng họ.

    (Tính)
    Chủ yếu, chính.
    ◎Như: tông chỉ chủ ý.

    tông, như "tông tộc" (vhn)
    tong, như "tong tả (lật đật)" (gdhn)
    tôn, như "tôn thất" (gdhn)
    tung, như "lung tung" (gdhn)

    Nghĩa của 宗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zōng]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÔN, TÔNG
    1. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
    列祖列宗
    liệt tổ liệt tông; các bậc tổ tiên.
    2. họ hàng; gia tộc。家族;同一家族的。
    同宗
    cùng họ
    宗兄
    anh họ
    3. phe; phái; tông phái。宗派;派别。
    正宗
    chính phái; chính tông
    4. tông chỉ; tôn chỉ。宗旨。
    万变不离其宗。
    dù muôn nghìn thay đổ cũng không xa rời tôn chỉ.
    5. học tập; bắt chước (trong văn học, nghệ thuật...)。在学术或文艺上效法。
    他的唱工宗的是梅派。
    nghệ thuật hát kịch của anh ấy học theo phái Mai.
    6. bậc thầy。为众人所师法的人物。
    文宗
    bậc thầy văn chương
    量词
    7. mớ; khoản; sự; vụ 。量词;用于事情等。
    一宗心事
    một bầu tâm sự
    大宗款项
    khoản mục lớn; số bạc kếch xù.
    8. họ Tông, họ Tôn。姓。
    9. tôn; tông (đơn vị hành chính cũ ở Tây Tạng, tương đương với huyện.)。西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县。
    Từ ghép:
    宗祠 ; 宗法 ; 宗匠 ; 宗教 ; 宗老 ; 宗庙 ; 宗派 ; 宗派主义 ; 宗谱 ; 宗器 ; 宗亲 ; 宗社 ; 宗师 ; 宗室 ; 宗祧 ; 宗仰 ; 宗旨 ; 宗主国 ; 宗主权 ; 宗族

    Chữ gần giống với 宗:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 宗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宗 Tự hình chữ 宗 Tự hình chữ 宗 Tự hình chữ 宗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

    tong:tong tả (lật đật)
    tung:lung tung
    tôn:tôn thất
    tông:tông tộc

    Gới ý 17 câu đối có chữ 宗:

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    宗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宗 Tìm thêm nội dung cho: 宗