Từ: 后生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后生 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòushēng] 1. con trai; chàng trai; thanh niên; thanh niên trai tráng。青年男子。
好后生
chàng trai tốt
2. trẻ; trẻ trung; trẻ tuổi; trai trẻ。年轻。
后生家(年轻人)。
người trẻ tuổi; người trẻ
他长的后生,看不出是四十多岁的人。
anh ấy rất trẻ, không ngờ đã ngoài bốn mươi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
后生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后生 Tìm thêm nội dung cho: 后生