Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 编队 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānduì] 1. tạo đội hình。组织编制成队形。
2. thành lập đội ngũ。组织、编制而成的队伍。
3. tạo đội hình (chỉ thuyền bè, máy bay)。指船舰或飞机编成的队形。
2. thành lập đội ngũ。组织、编制而成的队伍。
3. tạo đội hình (chỉ thuyền bè, máy bay)。指船舰或飞机编成的队形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 队
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |

Tìm hình ảnh cho: 编队 Tìm thêm nội dung cho: 编队
