Cao su chống va đập cửa

Từ: 过淋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过淋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过淋 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòlìn] lọc。过滤。
把煎好的药用纱布过淋一下。
lấy thuốc sắc xong dùng vải thưa lọc qua đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối
过淋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过淋 Tìm thêm nội dung cho: 过淋