Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洿, chiết tự chữ Ô, Ố, Ổ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洿:
洿
Pinyin: wu1, jia1;
Việt bính: wu1;
洿 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 洿
(Danh) Nước đọng, nước tù hãm.(Động) Đào ao.
(Động) Bôi, trát.
(Tính) Nhơ, bẩn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tòng kim táo tuyết cựu ô dân 從今澡雪舊洿民 (Đoan ngọ nhật 端午日) Từ nay rửa sạch cái nhơ nhớp cũ cho dân.
ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)
ổ, như "ổ (chỗ đất lõm)" (gdhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Nghĩa của 洿 trong tiếng Trung hiện đại:
[wū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: Ô
1. chỗ trũng; chỗ lõm。低洼的地方。
洿池
đầm ao; ao hồ
2. đào ao。掘成水池。
Số nét: 10
Hán Việt: Ô
1. chỗ trũng; chỗ lõm。低洼的地方。
洿池
đầm ao; ao hồ
2. đào ao。掘成水池。
Chữ gần giống với 洿:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洿
| ô | 洿: | ô trọc, ô uế |
| ố | 洿: | hoen ố |
| ổ | 洿: | ổ (chỗ đất lõm) |

Tìm hình ảnh cho: 洿 Tìm thêm nội dung cho: 洿
