Chữ 洿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洿, chiết tự chữ Ô, Ố, Ổ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洿:

洿 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洿

洿

Chiết tự chữ 洿

Chiết tự chữ ô, ố, ổ bao gồm chữ 水 夸 hoặc 氵 夸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洿 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夸
  • thuỷ, thủy
  • khoa
  • 2. 洿 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夸
  • thuỷ, thủy
  • khoa
  • ô [ô]

    U+6D3F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu1, jia1;
    Việt bính: wu1;

    洿 ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 洿

    (Danh) Nước đọng, nước tù hãm.

    (Động)
    Đào ao.

    (Động)
    Bôi, trát.

    (Tính)
    Nhơ, bẩn.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tòng kim táo tuyết cựu ô dân 洿 (Đoan ngọ nhật ) Từ nay rửa sạch cái nhơ nhớp cũ cho dân.

    ô, như "ô trọc, ô uế" (gdhn)
    ổ, như "ổ (chỗ đất lõm)" (gdhn)
    ố, như "hoen ố" (gdhn)

    Nghĩa của 洿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: Ô
    1. chỗ trũng; chỗ lõm。低洼的地方。
    洿池
    đầm ao; ao hồ
    2. đào ao。掘成水池。

    Chữ gần giống với 洿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 洿

    , ,

    Chữ gần giống 洿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洿 Tự hình chữ 洿 Tự hình chữ 洿 Tự hình chữ 洿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洿

    ô洿:ô trọc, ô uế
    洿:hoen ố
    洿:ổ (chỗ đất lõm)
    洿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洿 Tìm thêm nội dung cho: 洿