Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祐, chiết tự chữ HỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祐:
祐
Pinyin: you4;
Việt bính: jau6;
祐 hựu
Nghĩa Trung Việt của từ 祐
(Động) Giúp đỡ, bang trợ.◇Bạch Hành Giản 白行簡: Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hựu 欺天負人, 鬼神不祐 (Lí Oa truyện 李娃傳) Dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.
(Danh) Ngày xưa gọi thần là bảo hựu 保祐.
(Danh) Phúc lành.
◇Vương Sung 王充: Mai nhất xà hoạch nhị phúc, như mai thập xà đắc kỉ hựu hồ? 埋一蛇獲二福, 如埋十蛇得幾祐乎 (Luận hành 論衡, Phúc hư 福虛) Chôn một con rắn được hai phúc, nếu như chôn mười con rắn thì được bao nhiêu phúc lành?
(Động)
§ Thông hựu 侑.
hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)
Nghĩa của 祐 trong tiếng Trung hiện đại:
[yòu]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: Hựu
sự phù hộ; sự giúp đỡ của trời đất, thần linh; sự phù trợ。天、神等的佑助。
Số nét: 9
Hán Việt: Hựu
sự phù hộ; sự giúp đỡ của trời đất, thần linh; sự phù trợ。天、神等的佑助。
Dị thể chữ 祐
佑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祐
| hựu | 祐: | thiên hựu (trời che chở) |

Tìm hình ảnh cho: 祐 Tìm thêm nội dung cho: 祐
