Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祐, chiết tự chữ HỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祐:

祐 hựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祐

Chiết tự chữ hựu bao gồm chữ 示 右 hoặc 礻 右 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祐 cấu thành từ 2 chữ: 示, 右
  • kì, thị
  • hữu
  • 2. 祐 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 右
  • kì, thị, tự
  • hữu
  • hựu [hựu]

    U+7950, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau6;

    hựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 祐

    (Động) Giúp đỡ, bang trợ.
    ◇Bạch Hành Giản
    : Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hựu , (Lí Oa truyện ) Dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi thần là bảo hựu .

    (Danh)
    Phúc lành.
    ◇Vương Sung : Mai nhất xà hoạch nhị phúc, như mai thập xà đắc kỉ hựu hồ? , (Luận hành , Phúc hư ) Chôn một con rắn được hai phúc, nếu như chôn mười con rắn thì được bao nhiêu phúc lành?

    (Động)

    § Thông hựu .
    hựu, như "thiên hựu (trời che chở)" (gdhn)

    Nghĩa của 祐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yòu]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 9
    Hán Việt: Hựu
    sự phù hộ; sự giúp đỡ của trời đất, thần linh; sự phù trợ。天、神等的佑助。

    Chữ gần giống với 祐:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Dị thể chữ 祐

    ,

    Chữ gần giống 祐

    , , , 祿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祐 Tự hình chữ 祐 Tự hình chữ 祐 Tự hình chữ 祐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祐

    hựu:thiên hựu (trời che chở)
    祐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祐 Tìm thêm nội dung cho: 祐