Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ưa trong tiếng Việt:
["- đgt. 1.Thích thú và hợp với, được ham chuộng hơn cả: ưa khen ưa nịnh không ai ưa cái tính đó. 2. Phù hợp, thích hợp trong điều kiện nào: Loại dưa này rất ưa đất cát Giống cây này ưa khí hậu nhiệt đới."]Dịch ưa sang tiếng Trung hiện đại:
喜 《某种事物适宜于什么环境; 某种东西适宜于配合什么东西。》thực vật ưa ánh sáng.喜光植物。
喜爱; 爱好; 嗜好 《对人或事物有好感或感到兴趣。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ưa
| ưa | 𪦟: | ưa ăn ngon mặc đẹp |
| ưa | 𢖵: | ưa nhìn |
| ưa | 𢛨: | ưa nhau, ưa chè chén |
| ưa | 於: | ưa thích |
| ưa | : | ưa nịnh nọt |
| ưa | 𬱍: | ưa thích |

Tìm hình ảnh cho: ưa Tìm thêm nội dung cho: ưa
