Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỏa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ đỏa:
Pinyin: duo3;
Việt bính: ;
挅 đỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 挅
(Động) Đo lường.◎Như: điêm đỏa 掂挅 cân nhắc (để biết nặng nhẹ).
(Động) Dao động.
xoá, như "xoá bỏ, xuý xoá" (vhn)
Chữ gần giống với 挅:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Chữ gần giống với 挆:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
埵 đóa, đỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 埵
(Danh) Đất cứng.(Danh) Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).Xem Bồ-đề tát-đỏa 菩提薩埵.
Nghĩa của 埵 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǒ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。
Chữ gần giống với 埵:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: duo3, tuo3, kuo4;
Việt bính: do2 do6;
鬌 đỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 鬌
(Danh) Cái chỏm.§ Trẻ con cạo đầu còn bớt ít tóc lại gọi là đỏa.
◇Lễ Kí 禮記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
đoạ, như "uỷ đoạ (tóc tai)" (gdhn)
Nghĩa của 鬌 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǒ]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỎA
chỏm tóc。小儿留而不剪的一部分头发。
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỎA
chỏm tóc。小儿留而不剪的一部分头发。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: đỏa Tìm thêm nội dung cho: đỏa
