Từ: 冒險 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒險:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạo hiểm
Xông pha vào chỗ nguy hiểm.

Nghĩa của 冒险 trong tiếng Trung hiện đại:

[màoxiǎn] mạo hiểm; phiêu lưu; liều lĩnh; vuốt râu cọp; nhắm mắt đưa chân。不顾危险地进行某种活动。
冒险家。
người mạo hiểm.
冒险行为。
hành vi mạo hiểm.
冒险突围。
mạo hiểm phá vòng vây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 險

hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hĩm:cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
hẻm:ngõ hẻm
冒險 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒險 Tìm thêm nội dung cho: 冒險