Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 听差 trong tiếng Trung hiện đại:
[tīngchāi] 1. nghe theo quan chức。听从差使。
2. đầy tớ trai; người hầu nam。旧时指在机关或有钱人家里做勤杂工作的男仆人。
2. đầy tớ trai; người hầu nam。旧时指在机关或有钱人家里做勤杂工作的男仆人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 听差 Tìm thêm nội dung cho: 听差
