Từ: 吐字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吐字 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔzì] đọc nhấn rõ từng chữ; đọc rõ từng chữ。唱曲和说白中按照正确的或传统的音读出字音;咬字。
吐字行腔
vận dụng làn điệu, vuốt giọng lấy hơi.
吐字清楚
đọc rõ từng chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
吐字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吐字 Tìm thêm nội dung cho: 吐字