Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腭, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腭:
腭
Biến thể phồn thể: 齶;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
腭
ngạc, như "ngạc liệt (sứt môi)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
腭
Nghĩa Trung Việt của từ 腭
ngạc, như "ngạc liệt (sứt môi)" (gdhn)
Nghĩa của 腭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齶)
[è]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NGẠC
vòm họng; hàm ếch。分隔口腔和鼻腔的组织。分为两部分,前部是骨和肌肉构成的,叫硬腭,后部是结缔组织和肌肉构成的,叫软腭。通称上膛。
Từ ghép:
腭裂
[è]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NGẠC
vòm họng; hàm ếch。分隔口腔和鼻腔的组织。分为两部分,前部是骨和肌肉构成的,叫硬腭,后部是结缔组织和肌肉构成的,叫软腭。通称上膛。
Từ ghép:
腭裂
Chữ gần giống với 腭:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腭
| ngạc | 腭: | ngạc liệt (sứt môi) |

Tìm hình ảnh cho: 腭 Tìm thêm nội dung cho: 腭
