Chữ 腭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腭, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腭

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 肉 咢 hoặc 月 咢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腭 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 咢
  • nhục, nậu
  • ngác, ngạc
  • 2. 腭 cấu thành từ 2 chữ: 月, 咢
  • ngoạt, nguyệt
  • ngác, ngạc
  • []

    U+816D, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齶;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 腭


    ngạc, như "ngạc liệt (sứt môi)" (gdhn)

    Nghĩa của 腭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齶)
    [è]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGẠC
    vòm họng; hàm ếch。分隔口腔和鼻腔的组织。分为两部分,前部是骨和肌肉构成的,叫硬腭,后部是结缔组织和肌肉构成的,叫软腭。通称上膛。
    Từ ghép:
    腭裂

    Chữ gần giống với 腭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腭

    , ,

    Chữ gần giống 腭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腭 Tự hình chữ 腭 Tự hình chữ 腭 Tự hình chữ 腭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腭

    ngạc:ngạc liệt (sứt môi)
    腭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腭 Tìm thêm nội dung cho: 腭