Từ: 妖精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妖精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妖精 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāo·jing]
1. yêu quái; yêu tinh。妖怪。
2. kẻ lẳng lơ; kẻ quyến rũ, rù quến。比喻以姿色迷人的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖

yêu:yêu tinh, yêu thuật
èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
ẻo: 
ẽo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
妖精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妖精 Tìm thêm nội dung cho: 妖精