Từ: 编缀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编缀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编缀 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhuì] kết lại; thuê dệt。编排组合已有的材料、文章等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀

chuế:chuế (âm khác của Xuyết)
xuyết:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
编缀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编缀 Tìm thêm nội dung cho: 编缀