Từ: 横亘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横亘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 横 • 亘

Nghĩa của 横亘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hénggèn] vắt ngang; bắt ngang; nằm ngang (cầu, núi non...)。(桥梁、山脉等)横跨;横卧。
大桥横亘在广阔的水面上。
chiếc cầu lớn vắt ngang mặt nước mênh mông.
两县交界的地方横亘着几座山岭。
nơi giáp hai huyện có mấy ngọn núi vắt ngang.
一座大桥横亘在江上。
chiếc cầu lớn vắt ngang sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành横:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh横:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng横:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亘

cắng亘:cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay)
cẳng亘:cẳng tay
cẵng亘:người cẵng
cứng亘:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
gắng亘:cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn
hẵng亘:hẵng để đó
横亘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横亘 Tìm thêm nội dung cho: 横亘