Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 横亘 trong tiếng Trung hiện đại:
[hénggèn] vắt ngang; bắt ngang; nằm ngang (cầu, núi non...)。(桥梁、山脉等)横跨;横卧。
大桥横亘在广阔的水面上。
chiếc cầu lớn vắt ngang mặt nước mênh mông.
两县交界的地方横亘着几座山岭。
nơi giáp hai huyện có mấy ngọn núi vắt ngang.
一座大桥横亘在江上。
chiếc cầu lớn vắt ngang sông.
大桥横亘在广阔的水面上。
chiếc cầu lớn vắt ngang mặt nước mênh mông.
两县交界的地方横亘着几座山岭。
nơi giáp hai huyện có mấy ngọn núi vắt ngang.
一座大桥横亘在江上。
chiếc cầu lớn vắt ngang sông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亘
| cắng | 亘: | cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay) |
| cẳng | 亘: | cẳng tay |
| cẵng | 亘: | người cẵng |
| cứng | 亘: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| gắng | 亘: | cứng như sắt; cứng cáp; cứng rắn |
| hẵng | 亘: | hẵng để đó |

Tìm hình ảnh cho: 横亘 Tìm thêm nội dung cho: 横亘
