Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóhún] quốc hồn; quốc tuý。指一个国家国民的特殊的精神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
国魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国魂 Tìm thêm nội dung cho: 国魂