Cao su chống va đập cửa
cố lậu
Kiến thức thiển lậu.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如:
Bỉ nhân cố lậu, bất tri vong húy
鄙人固陋, 不知忘諱 (Tử Hư phú 子虛賦).
Nghĩa của 固陋 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùlòu] kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn; nông cạn; hẹp hòi。见闻不广。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋
| lậu | 陋: | tệ lậu, hủ lậu |

Tìm hình ảnh cho: 固陋 Tìm thêm nội dung cho: 固陋
