Cao su chống va đập cửa

Chữ 圉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圉, chiết tự chữ NGỮ, VŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圉:

圉 ngữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圉

Chiết tự chữ ngữ, vũ bao gồm chữ 囗 幸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圉 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 幸
  • vi
  • hạnh, may
  • ngữ [ngữ]

    U+5709, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3, chui2;
    Việt bính: jyu5;

    ngữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 圉

    (Danh) Nhà tù, nhà giam.

    (Danh)
    Người nuôi ngựa.

    (Danh)
    Chuồng ngựa.

    (Danh)
    Bờ cõi, biên giới, biên cảnh.
    ◎Như: liêu cố ngô ngữ
    gọi là giữ vững bờ cõi ta.

    (Động)
    Cấm chỉ.
    § Thông ngữ .

    (Động)
    Kháng cự, phòng ngự.
    § Thông ngự .

    (Động)
    Nuôi dưỡng.
    ◎Như: ngữ mã nuôi ngựa.

    ngữ, như "bờ cõi" (gdhn)
    vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)

    Nghĩa của 圉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỮ
    chuồng ngựa; chỗ nuôi ngựa。养马的地方。
    圉人(掌管养马的人)。
    người nuôi ngựa; dân chăn ngựa

    Chữ gần giống với 圉:

    , , , , , 𡇸, 𡇻,

    Chữ gần giống 圉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圉 Tự hình chữ 圉 Tự hình chữ 圉 Tự hình chữ 圉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圉

    ngữ:bờ cõi
    :vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
    圉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圉 Tìm thêm nội dung cho: 圉