Cao su chống va đập cửa
Chữ 圉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圉, chiết tự chữ NGỮ, VŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圉:
圉
Pinyin: yu3, chui2;
Việt bính: jyu5;
圉 ngữ
Nghĩa Trung Việt của từ 圉
(Danh) Nhà tù, nhà giam.(Danh) Người nuôi ngựa.
(Danh) Chuồng ngựa.
(Danh) Bờ cõi, biên giới, biên cảnh.
◎Như: liêu cố ngô ngữ 聊固吾圉 gọi là giữ vững bờ cõi ta.
(Động) Cấm chỉ.
§ Thông ngữ 圄.
(Động) Kháng cự, phòng ngự.
§ Thông ngự 禦.
(Động) Nuôi dưỡng.
◎Như: ngữ mã 圉馬 nuôi ngựa.
ngữ, như "bờ cõi" (gdhn)
vũ, như "vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)" (gdhn)
Nghĩa của 圉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 11
Hán Việt: NGỮ
chuồng ngựa; chỗ nuôi ngựa。养马的地方。
圉人(掌管养马的人)。
người nuôi ngựa; dân chăn ngựa
Số nét: 11
Hán Việt: NGỮ
chuồng ngựa; chỗ nuôi ngựa。养马的地方。
圉人(掌管养马的人)。
người nuôi ngựa; dân chăn ngựa
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圉
| ngữ | 圉: | bờ cõi |
| vũ | 圉: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |

Tìm hình ảnh cho: 圉 Tìm thêm nội dung cho: 圉
