Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閽, chiết tự chữ HÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閽:
閽
Biến thể giản thể: 阍;
Pinyin: hun1, an1, yan3;
Việt bính: fan1;
閽 hôn
◎Như: hôn giả thông báo 閽者通報 người giữ cửa thông báo.
(Danh) Cửa cung điện.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thượng đế thâm cung bế cửu hôn 上帝深宮閉九閽 (Khốc Lưu phần 哭劉蕡) Cung điện sâu thẳm của hoàng đế đóng kín cổng.
hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)
Pinyin: hun1, an1, yan3;
Việt bính: fan1;
閽 hôn
Nghĩa Trung Việt của từ 閽
(Danh) Lính canh cửa, người gác cổng.◎Như: hôn giả thông báo 閽者通報 người giữ cửa thông báo.
(Danh) Cửa cung điện.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thượng đế thâm cung bế cửu hôn 上帝深宮閉九閽 (Khốc Lưu phần 哭劉蕡) Cung điện sâu thẳm của hoàng đế đóng kín cổng.
hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)
Dị thể chữ 閽
阍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閽
| hôn | 閽: | hôn giả (coi cổng) |

Tìm hình ảnh cho: 閽 Tìm thêm nội dung cho: 閽
