Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 閽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閽, chiết tự chữ HÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閽:

閽 hôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閽

Chiết tự chữ hôn bao gồm chữ 門 昏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閽 cấu thành từ 2 chữ: 門, 昏
  • mon, món, môn
  • hon, hôn
  • hôn [hôn]

    U+95BD, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hun1, an1, yan3;
    Việt bính: fan1;

    hôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 閽

    (Danh) Lính canh cửa, người gác cổng.
    ◎Như: hôn giả thông báo
    người giữ cửa thông báo.

    (Danh)
    Cửa cung điện.
    ◇Lí Thương Ẩn : Thượng đế thâm cung bế cửu hôn (Khốc Lưu phần ) Cung điện sâu thẳm của hoàng đế đóng kín cổng.
    hôn, như "hôn giả (coi cổng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

    Dị thể chữ 閽

    ,

    Chữ gần giống 閽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閽 Tự hình chữ 閽 Tự hình chữ 閽 Tự hình chữ 閽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閽

    hôn:hôn giả (coi cổng)
    閽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閽 Tìm thêm nội dung cho: 閽