Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 趸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趸, chiết tự chữ ĐỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趸:

趸 độn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趸

Chiết tự chữ độn bao gồm chữ 万 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趸 cấu thành từ 2 chữ: 万, 足
  • muôn, mặc, vàn, vạn
  • tú, túc
  • độn [độn]

    U+8DB8, tổng 10 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躉;
    Pinyin: dun3;
    Việt bính: dan2;

    độn

    Nghĩa Trung Việt của từ 趸

    Giản thể của chữ .
    độn, như "độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 趸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躉)
    [dǔn]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỐN
    1. cả lô; cả khối; trọn gói。整批。
    趸批
    trọn bộ; cả gói
    趸买趸卖
    mua bán trọn gói
    2. mua trọn bộ; mua trọn gói (chuẩn bị bán ra)。整批买进(准备出卖)。
    趸货
    hàng mua trọn bộ; hàng mua trọn gói; mua cả lô hàng.
    现趸现卖
    mua tại chỗ bán tại chỗ; mua ngay bán liền.
    Từ ghép:
    趸船 ; 趸卖 ; 趸批 ; 趸售

    Chữ gần giống với 趸:

    , , , , , 𧿆, 𧿐, 𧿑,

    Dị thể chữ 趸

    ,

    Chữ gần giống 趸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趸 Tự hình chữ 趸 Tự hình chữ 趸 Tự hình chữ 趸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趸

    độn:độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)
    趸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趸 Tìm thêm nội dung cho: 趸