Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趸, chiết tự chữ ĐỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趸:
趸
Biến thể phồn thể: 躉;
Pinyin: dun3;
Việt bính: dan2;
趸 độn
độn, như "độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)" (gdhn)
Pinyin: dun3;
Việt bính: dan2;
趸 độn
Nghĩa Trung Việt của từ 趸
Giản thể của chữ 躉.độn, như "độn thuyền (bến nổi để đổ hàng)" (gdhn)
Nghĩa của 趸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躉)
[dǔn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỐN
1. cả lô; cả khối; trọn gói。整批。
趸批
trọn bộ; cả gói
趸买趸卖
mua bán trọn gói
2. mua trọn bộ; mua trọn gói (chuẩn bị bán ra)。整批买进(准备出卖)。
趸货
hàng mua trọn bộ; hàng mua trọn gói; mua cả lô hàng.
现趸现卖
mua tại chỗ bán tại chỗ; mua ngay bán liền.
Từ ghép:
趸船 ; 趸卖 ; 趸批 ; 趸售
[dǔn]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỐN
1. cả lô; cả khối; trọn gói。整批。
趸批
trọn bộ; cả gói
趸买趸卖
mua bán trọn gói
2. mua trọn bộ; mua trọn gói (chuẩn bị bán ra)。整批买进(准备出卖)。
趸货
hàng mua trọn bộ; hàng mua trọn gói; mua cả lô hàng.
现趸现卖
mua tại chỗ bán tại chỗ; mua ngay bán liền.
Từ ghép:
趸船 ; 趸卖 ; 趸批 ; 趸售
Dị thể chữ 趸
躉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趸
| độn | 趸: | độn thuyền (bến nổi để đổ hàng) |

Tìm hình ảnh cho: 趸 Tìm thêm nội dung cho: 趸
