Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 货款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货款 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòkuǎn] tiền hàng (khoản tiền mua bán hàng hoá)。买卖货物的款子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
货款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货款 Tìm thêm nội dung cho: 货款