Cao su chống va đập cửa
Chữ 洌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洌, chiết tự chữ LIỆT, LƯỚT, RÉT, RÍT, SÈN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洌:
洌
Chiết tự chữ 洌
Pinyin: lie4, fu4;
Việt bính: lit6;
洌 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 洌
(Tính) Trong trẻo (nước, rượu...).◇Âu Dương Tu 歐陽修: Nhưỡng tuyền vi tửu, tuyền hương nhi tửu liệt 釀泉為酒, 泉香而酒洌 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cất nước suối làm rượu, nước suối thơm mà rượu trong.
(Tính) Lạnh.
§ Thông liệt 冽.
◇Tống Ngọc 宋玉: Liệt phong quá nhi tăng bi ai 洌風過而增悲哀 (Cao đường phú 高唐賦) Gió lạnh qua mà thêm buồn đau.
rét, như "rét cóng" (vhn)
liệt, như "liệt (nước trong không lắng cặn)" (btcn)
lướt, như "lướt thướt" (btcn)
rít, như "rít cóng" (btcn)
sèn, như "mài dao sèn sẹt" (gdhn)
Nghĩa của 洌 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
trong suốt; trong vắt (nước, rượu)。(水、酒)清。
泉香而酒洌。
rượu trong và thơm.
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
trong suốt; trong vắt (nước, rượu)。(水、酒)清。
泉香而酒洌。
rượu trong và thơm.
Chữ gần giống với 洌:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洌
| liệt | 洌: | liệt (nước trong không lắng cặn) |
| lướt | 洌: | lướt thướt |
| rét | 洌: | rét cóng |
| rít | 洌: | rít cóng |
| sèn | 洌: | mài dao sèn sẹt |

Tìm hình ảnh cho: 洌 Tìm thêm nội dung cho: 洌
