Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐标 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbiāo] toạ độ。能够确定一个点在空间的位置的一个或一组数,叫做这个点的坐标。通常由这个点到垂直相交的若干条固定的直线的距离来表示。这些直线叫做坐标轴。坐标轴的数目在平面上为2,在空间里为3。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
坐标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐标 Tìm thêm nội dung cho: 坐标