Từ: 清平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清平 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngpíng] thái bình; thanh bình。太平。
清平世界。
thế giới thanh bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
清平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清平 Tìm thêm nội dung cho: 清平