Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 微言大义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微言大义:
Nghĩa của 微言大义 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēiyándàyì] ngôn ngữ tinh tế ý nghĩa sâu xa; lời nhẹ nghĩa sâu。精微的语言和深奥的含义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 微言大义 Tìm thêm nội dung cho: 微言大义
