Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凭借 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngjiè] dựa vào; nhờ vào。依靠。
人类的思维是凭借语言来进行的。
tư duy của con người được tiến hành thông qua ngôn ngữ.
人类的思维是凭借语言来进行的。
tư duy của con người được tiến hành thông qua ngôn ngữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |

Tìm hình ảnh cho: 凭借 Tìm thêm nội dung cho: 凭借
