Từ: 凭借 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭借:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凭 • 借

Nghĩa của 凭借 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjiè] dựa vào; nhờ vào。依靠。
人类的思维是凭借语言来进行的。
tư duy của con người được tiến hành thông qua ngôn ngữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng凭:bằng chứng
bẵng凭:quên bẵng đi
phẳng凭:phẳng phiu
vững凭:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

tá借:ai đó tá?
凭借 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭借 Tìm thêm nội dung cho: 凭借